←

Từ láy · Phó từ

Hiển thị · 204/204 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あいかわらず
相変わらず
—
vẫn như mọi khi
2
あっというまに
あっという間に
—
trong nháy mắt
3
あんがい
案外
—
bất ngờ; ngoài dự đoán
4
いったい
一体
—
rốt cuộc;到底
5
いつのまにか
いつの間にか
—
lúc nào không biết
6
いっぱい
いっぱい
—
đầy; nhiều
7
いよいよ
いよいよ
—
cuối cùng, sắp đến lúc
8
いらいら
いらいら
—
bực bội, sốt ruột / bực bội / cáu kỉnh / bực bội, cáu / bực bội, cáu, sốt ruột
9
いろいろ
色々
—
nhiều loại; đủ thứ
10
うっかり
うっかり
—
sơ ý, lỡ / lỡ / vô ý / lỡ, vô ý, đãng trí
11
うっとり
うっとり
—
mê mẩn, say mê / say mê, ngây ngất
12
うとうと
うとうと
—
lim dim, ngủ gật / ngủ gật / ngủ gật, lim dim
13
うろうろ
うろうろ
—
đi loanh quanh
14
おいおい
おいおい
—
này này / từ từ / ê ê
15
おのおの
各々
—
mỗi người; từng cái
16
おもわず
思わず
—
bất giác
17
がたがた
がたがた
—
rung lắc / lạch cạch / run lẩy bẩy
18
かたがた
方々
—
các vị; nhiều người
19
がっかり
がっかり
—
thất vọng
20
かならず
必ず
—
nhất định; chắc chắn
21
がやがや
がやがや
—
ồn ào / ồn ào, nhiều người nói chuyện
22
からから
からから
—
khát khô
23
がらがら
がらがら
—
trống rỗng / lạch cạch / trống vắng / khàn giọng / rầm rầm / vắng
24
がらんと
がらんと
—
trống không
25
きぎ
木々
—
cây cối
26
きちんと
きちんと
—
đàng hoàng, ngay ngắn, đúng cách / ngăn nắp / nghiêm chỉnh / gọn gàng, chỉnh tề, đúng cách / gọn gàng, chỉnh chu, đúng cách
27
ぎっしり
ぎっしり
—
chật kín, đầy kín / chật kín, đầy ắp / đầy ắp, chật kín
28
ぎゅうぎゅう
ぎゅうぎゅう
—
chật ních, chen chúc / chật ních / nhồi chặt
29
きらきら
きらきら
—
lấp lánh
30
ぎらぎら
ぎらぎら
—
chói chang, lấp lánh mạnh / chói chang / chói lóa / chói chang, lóa mắt / chói chang, chói gắt
31
ぎりぎり
ぎりぎり
—
sát nút, vừa kịp / sát nút / vừa đủ / sát nút, sát giới hạn
32
ぐいぐい
ぐいぐい
—
mạnh mẽ / liên tục / kéo mạnh, tiến mạnh / uống ừng ực