Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あい
愛
Tình yêu
ÁI
2
あいじょう
愛情
Tình cảm, tình yêu thương
ÁI TÌNH
3
あいよう
愛用
Ưa dùng
ÁI DỤNG
4
あんぜん
安全
An toàn
AN TOÀN
5
あんない
案内
Hướng dẫn
ÁN NỘI
6
いくじ
育児
Chăm sóc trẻ
DỤC NHI
7
いない
以内
Trong vòng, trong phạm vi
DĨ NỘI
8
うせつ
右折
Rẽ phải
HỮU CHIẾT
9
うち
内
Bên trong
NỘI
10
うちがわ
内側
Phía trong
NỘI TRẮC
11
えんき
延期
Hoãn lại
DUYÊN KỲ
12
えんじょ
援助
Viện trợ, giúp đỡ
VIỆN TRỢ
13
おういん
押印
Đóng dấu
ÁP ẤN
14
おさえる
押さえる
Ấn giữ, kiềm chế
ÁP
15
おしいれ
押入れ
Tủ âm tường
ÁP NHẬP
16
おしこむ
押し込む
Ấn vào, nhét vào
ÁP NHẬP
17
おしだす
押し出す
Đẩy ra
ÁP XUẤT
18
おす
押す
Ấn, đẩy
ÁP
19
おぼえる
覚える
Nhớ, ghi nhớ, học thuộc
GIÁC
20
おりがみ
折り紙
Nghệ thuật gấp giấy
CHIẾT CHỈ
21
おる
折る
Bẻ, gập
CHIẾT
22
おれる
折れる
Gãy, bị gập
CHIẾT
23
かいてきな
快適な
Dễ chịu, thoải mái
KHOÁI THÍCH
24
かいてきな
快適な
Sảng khoái, dễ chịu
KHOÁI THÍCH
25
がっき
学期
Học kỳ
HỌC KỲ
26
かない
家内
Vợ mình
GIA NỘI
27
かならず
必ず
Nhất định
TẤT
28
かならずしも
必ずしも
Không hẳn, không nhất thiết
TẤT
29
かみさま
神様
Thần, Chúa, ông trời
THẦN DẠNG
30
かみひこうき
紙飛行機
Máy bay giấy
CHỈ PHI HÀNH CƠ
31
かわいい
可愛い
Đáng yêu
KHẢ ÁI
32
かんかく
感覚
Cảm giác, giác quan
CẢM GIÁC