Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
(が)きまる
(が)決まる
QUYẾT
quyết định
2
(を)ながす
(を)流す
LƯU
cho chảy
3
(を)まちがえる
(を)間違える
GIAN, GIÁN VI(VĨ)
gây lỗi,nhầm lẫn
4
~か
~化
HÓA
văn hoá ~
5
~かい
~階
GIAI
tầng
6
~くみ
~組
TỔ
cặp,đôi
7
~くん
~君
QUÂN
cậu,bé ~
8
~こ
~個
CÁ
cái,chiếc (dùng để đếm vật hình khồi hoặc chung chung)
9
~こう
~港
CẢNG
cảng ~
10
~ごうしゃ
~号車
HIỆU XA
chuyến xe số ~
11
~さい
~歳
TUẾ
~ tuổi
12
~さつ
~冊
SÁCH
quyển(dùng để đếm sách,báo,tạp chí)
13
~じ
~寺
TỰ
chùa ~
14
~せい
~製
CHẾ
được làm bằng,tại (nhật,việt nam...)
15
~たば
~束
THÚC
bó
16
~とう
~島
ĐẢO
đảo ~
17
~ばい
~倍
BỘI
gấp ~ lần
18
~ばんせん
~番線
PHIÊN TUYẾN
tuyến số ~
19
~まい
~枚
MAI
tấm,tờ(dùng để đếm những vật mỏng)
20
~りょう
~両
LƯỠNG
cả hai
21
1たい2
1対2
ĐỐI
tỷ số 2
22
あ
案
ÁN
đề án,dự án
23
あいて
相手
TƯƠNG THỦ
đối phương
24
あずける
預ける
DỰ
gởi,kí gởi,giao phó
25
あせ
汗
HÃN
mồ hôi
26
あせをかく
汗をかく
HÃN
đổ mồ hôi,chảy mồ hôi
27
あそぶ
遊ぶ
DU
vui chơi,giải trí
28
あたたかい
暖かい
NOÃN
ấm
29
あたたかい
暖かい
NOÃN
ấm áp
30
あたりまえ
当たり前
ĐANG, ĐƯƠNG TIỀN
đương nhiên,dĩ nhiên,hợp lý
31
あたる
当たる
ĐANG, ĐƯƠNG
trúng,đúng,thắng
32
あつい
熱い
NHIỆT
nóng,nóng bỏng,oai bức