Mimikara

Hiển thị · 879/879 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あい
ÁI
tình yêu
2
あいかわらず
相変わらず
TƯƠNG, BIẾN
Vẫn như trước
3
あいず
合図
HỢP, ĐỒ
Tín hiệu, dấu hiệu
4
アイデア・アイディア
アイデア・アイディア
Ý tưởng
5
あう
合う
HỢP
Hợp, khớp
6
あきる
飽きる
BÃO
Chán, ngấy
7
あく
空く
KHÔNG
trống, có chỗ trống
8
あくしゅ
握手
ÁC, THỦ
bắt tay
9
あける
空ける
KHÔNG
làm trống, chừa trống
10
あける
明ける
MINH
Sáng ra, kết thúc một thời kỳ
11
あげる
揚げる
DƯƠNG
Chiên ngập dầu
12
あさい
浅い
THIỂN
Nông, cạn
13
あずかる
預かる
DỰ
giữ hộ, nhận giữ
14
あずける
預ける
DỰ
gửi, giao cho giữ
15
あそび
遊び
DU
sự chơi, vui chơi
16
あたえる
与える
DỮ
Trao, cung cấp
17
あたたまる
温まる
ÔN
ấm lên
18
あたためる
温める
ÔN
làm ấm, hâm nóng
19
あたり
辺り
BIÊN
khu vực xung quanh
20
あたりまえ
当たり前
ĐƯƠNG, TIỀN
đương nhiên, bình thường
21
あたる
当たる
ĐƯƠNG
Trúng, chạm
22
あっというまに
あっという間に
GIAN
Trong chớp mắt
23
アップ
アップ
Tăng, nâng lên
24
あつまり
集まり
TẬP
buổi tụ họp, sự tập hợp
25
あてる
当てる
ĐƯƠNG
Làm trúng, áp vào
26
アドバイス
アドバイス
Lời khuyên
27
あな
HUYỆT
lỗ, hố
28
アナウンス
アナウンス
Thông báo
29
アマチュア
アマチュア
Nghiệp dư
30
あらそう
争う
TRANH
Tranh giành, tranh đấu
31
あらわす
現す
HIỆN
Làm xuất hiện, lộ ra
32
あらわす
表す
BIỂU
Biểu thị, thể hiện