Kanji

Hiển thị · 630/630 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
ÁI
yêu
2
ÁP
áp lực
3
lấy, bằng
4
VỊ
vị trí
5
Ý
ý, ý nghĩa
6
DỊ
dễ
7
DỊ
khác lạ
8
DI
di chuyển
9
DI
để lại, di sản
10
VỰC
khu vực
11
VIÊN
nhân viên
12
NHÂN
nguyên nhân
13
DẪN
kéo
14
mái nhà, vũ trụ
15
DOANH
kinh doanh
16
ÁNH
phản chiếu, chiếu
17
VĨNH
vĩnh viễn
18
VỆ
bảo vệ
19
DỊCH
chất lỏng
20
ÍCH
lợi ích
21
DIÊN
kéo dài
22
沿
沿
DUYÊN
dọc theo
23
DIỄN
diễn, biểu diễn
24
DIÊM
muối
25
ƯƠNG
trung tâm
26
VÃNG
đi, hướng tới
27
ỨNG
ứng, đáp ứng
28
ÁP
ấn, đẩy
29
HOÀNH
ngang
30
ÂU
Âu
31
ỨC
trăm triệu
32
ÂN
ơn