Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
愛
愛
ÁI
yêu
2
圧
圧
ÁP
áp lực
3
以
以
DĨ
lấy, bằng
4
位
位
VỊ
vị trí
5
意
意
Ý
ý, ý nghĩa
6
易
易
DỊ
dễ
7
異
異
DỊ
khác lạ
8
移
移
DI
di chuyển
9
遺
遺
DI
để lại, di sản
10
域
域
VỰC
khu vực
11
員
員
VIÊN
nhân viên
12
因
因
NHÂN
nguyên nhân
13
引
引
DẪN
kéo
14
宇
宇
VŨ
mái nhà, vũ trụ
15
営
営
DOANH
kinh doanh
16
映
映
ÁNH
phản chiếu, chiếu
17
永
永
VĨNH
vĩnh viễn
18
衛
衛
VỆ
bảo vệ
19
液
液
DỊCH
chất lỏng
20
益
益
ÍCH
lợi ích
21
延
延
DIÊN
kéo dài
22
沿
沿
DUYÊN
dọc theo
23
演
演
DIỄN
diễn, biểu diễn
24
塩
塩
DIÊM
muối
25
央
央
ƯƠNG
trung tâm
26
往
往
VÃNG
đi, hướng tới
27
応
応
ỨNG
ứng, đáp ứng
28
押
押
ÁP
ấn, đẩy
29
横
横
HOÀNH
ngang
30
欧
欧
ÂU
Âu
31
億
億
ỨC
trăm triệu
32
恩
恩
ÂN
ơn