←

Kanji - VDJ

Hiển thị · 1149/1149 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あい
愛
Tình yêu
ÁI
2
あいじょう
愛情
Tình yêu; tình cảm
TÌNH ÁI
3
あいず
合図
Dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh
HỢP HIỆU
4
あいて
相手
Đối phương, người đối diện
TƯƠNG THỦ
5
あいよう
愛用
Ưa dùng
ÁI DỤNG
6
あう
合う
Hợp, phù hợp, khớp
HỢP
7
あきかん
空き缶
Lon rỗng
KHÔNG PHẪU
8
あくむ
悪夢
Ác mộng
ÁC MỘNG
9
あさい
浅い
Nông, cạn
THIỂN
10
あしあと
足跡
Dấu chân
TÚC TÍCH
11
あずかる
預かる
Nhận giữ, trông, giữ hộ
DỰ
12
あずける
預ける
Gửi, giao cho giữ
DỰ
13
あそぶ
遊ぶ
Chơi; vui chơi
DU
14
あたえる
与える
Cho, trao, gây ra
DỮ
15
あたたかい
温かい
Ấm; ấm áp
ÔN
16
あたたかい
暖かい
Ấm áp
NOÃN
17
あたたまる
温まる
Ấm lên
ÔN
18
あたためる
温める
Làm ấm
ÔN
19
あたためる
暖める
Làm ấm
NOÃN
20
あたる
当たる
Trúng; va vào; đúng
ĐƯƠNG
21
あつい
熱い
Nóng
NHIỆT
22
あつまる
集まる
Tập trung; tụ tập
TẬP
23
あつめる
集める
Thu thập; gom; tập hợp
TẬP
24
あてる
当てる
Đánh trúng; đoán đúng; áp vào
ĐƯƠNG
25
あと
跡
Dấu vết, vết tích
TÍCH
26
あびる
浴びる
Tắm; dội, hứng
DỤC
27
あみもの
編み物
Đồ đan, việc đan
BIÊN VẬT
28
あむ
編む
Đan, bện
BIÊN
29
あらう
洗う
Rửa; giặt
TẨY
30
あらそう
争う
Tranh giành; tranh đấu
TRANH
31
あらわす
表す
Biểu thị, thể hiện
BIỂU
32
あらわす
現す
Bộc lộ, thể hiện
HIỆN