Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あきかん
空き缶
Lon rỗng
KHÔNG PHẪU
2
いき
息
Hơi thở
TỨC
3
うんてん
運転
Lái, điều khiển
VẬN CHUYỂN
4
おうふく
往復
Khứ hồi, đi và về
VÃNG PHỤC
5
おんど
温度
Nhiệt độ
ÔN ĐỘ
6
かいしゅう
回収
Thu hồi, thu gom
HỒI THU
7
かいとう
回答
Trả lời, câu trả lời
HỒI ĐÁP
8
かいふく
回復
Hồi phục
HỒI PHỤC
9
かいふく
回復
Hồi phục
HỒI PHỤC
10
かぐ
家具
Đồ nội thất
GIA CỤ
11
かてい
過程
Quá trình
QUÁ TRÌNH
12
かん
缶
Lon, hộp kim loại
PHẪU
13
かんづめ
缶詰
Đồ hộp
PHẪU CẬT
14
きそく
規則
Quy tắc, nội quy
QUY TẮC
15
きぼう
希望
Hy vọng, mong muốn, nguyện vọng
KỲ VỌNG
16
きゅうそく
休息
Nghỉ ngơi
HƯU TỨC
17
きょか
許可
Sự cho phép
HỨA KHẢ
18
ぐたいてき
具体的
Cụ thể
CỤ THỂ
19
げいじゅつ
芸術
Nghệ thuật
NGHỆ THUẬT
20
けっこんしき
結婚式
Lễ kết hôn, lễ cưới
KẾT HÔN THỨC
21
げんしゅ
厳守
Nghiêm túc tuân thủ
NGHIÊM THỦ
22
げんそく
原則
Nguyên tắc
NGUYÊN TẮC
23
けんとう
検討
Xem xét, cân nhắc
KIỂM THẢO
24
こまる
困る
Khó xử, gặp rắc rối
KHỐN
25
ころぶ
転ぶ
Ngã, té
CHUYỂN
26
こんど
今度
Lần này; lần tới
KIM ĐỘ
27
こんなん
困難
Khó khăn, gian nan
KHỐN NAN
28
じしん
自身
Bản thân, chính mình
TỰ THÂN
29
したく
支度
Chuẩn bị
CHI ĐỘ
30
じてんしゃ
自転車
Xe đạp
TỰ CHUYỂN XA
31
じびか
耳鼻科
Khoa tai mũi họng
NHĨ TỴ KHOA
32
しゅっしん
出身
Xuất thân, quê quán
XUẤT THÂN