13

Hiển thị · 61/61 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あしあと
足跡
Dấu chân
TÚC TÍCH
2
あと
Dấu vết, vết tích
TÍCH
3
あびる
浴びる
Tắm; dội, hứng
DỤC
4
えんぴつ
鉛筆
Bút chì
DUYÊN BÚT
5
かきじゅん
書き順
Thứ tự nét viết
THƯ THUẬN
6
がんしょ
願書
Đơn xin, đơn đăng ký
NGUYỆN THƯ
7
きずあと
傷跡
Vết sẹo, dấu vết thương
THƯƠNG TÍCH
8
きそく
規則
Quy tắc, nội quy
QUY TẮC
9
きぼ
規模
Quy mô
QUY MÔ
10
きゅうせい
旧姓
Họ trước khi kết hôn
CỰU TÍNH
11
きゅうよ
給与
Tiền lương, thù lao
CẤP DỮ
12
きゅうりょう
給料
Tiền lương
CẤP LIỆU
13
きんこ
金庫
Két sắt
KIM KHỐ
14
ぐんたい
軍隊
Quân đội
QUÂN ĐỘI
15
げっきゅう
月給
Lương tháng
NGUYỆT CẤP
16
けんせつ
建設
Xây dựng
KIẾN THIẾT
17
けんちく
建築
Kiến trúc; xây dựng
KIẾN TRÚC
18
こえる
越える
Vượt qua, vượt khỏi
SIÊU
19
じきゅう
時給
Lương theo giờ
THỜI CẤP
20
しきゅう
支給
Chi trả, cấp phát
CHI CẤP
21
じきゅうじそく
自給自足
Tự cung tự cấp
TỰ CẤP TỰ TÚC
22
じゅんじょ
順序
Thứ tự, trình tự
THUẬN TỰ
23
じゅんばん
順番
Thứ tự, lượt
THUẬN PHIÊN
24
しょくよく
食欲
Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
THỰC DỤC
25
すてる
捨てる
Vứt, bỏ
XẢ
26
せいと
生徒
Học sinh
SINH ĐỒ
27
せいめい
姓名
Họ và tên
TÍNH DANH
28
そうこ
倉庫
Nhà kho
THƯƠNG KHỐ
29
そしき
組織
Tổ chức; cơ cấu
TỔ CHỨC
30
そそぐ
注ぐ
Rót; đổ; dồn vào
CHÚ
31
たからくじ
宝くじ
Vé số
BẢO
32
たてもの
建物
Tòa nhà, công trình
KIẾN VẬT