Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あずかる
預かる
Nhận giữ, trông, giữ hộ
DỰ
2
あずける
預ける
Gửi, giao cho giữ
DỰ
3
いくじ
育児
Chăm sóc, nuôi con
DỤC NHI
4
いし
意志
Ý chí, ý định
Ý CHÍ
5
いっこだて
一戸建て
Nhà riêng, nhà độc lập
NHẤT HỘ KIẾN
6
いどみず
井戸水
Nước giếng
TĨNH HỘ THỦY
7
おいつく
追いつく
Đuổi kịp
TRUY
8
おう
追う
Đuổi theo; truy đuổi
TRUY
9
がいこうかん
外交官
Nhà ngoại giao
NGOẠI GIAO QUAN
10
かきょう
架橋
Xây cầu, việc bắc cầu
GIÁ KIỀU
11
かくど
角度
Góc, góc độ
GIÁC ĐỘ
12
かど
角
Góc, góc cạnh
GIÁC
13
かんしょく
感触
Cảm giác khi chạm, cảm nhận
CẢM XÚC
14
かんてい
官邸
Dinh/văn phòng của quan chức chính phủ
QUAN ĐỂ
15
かんり
管理
Quản lý, quản trị
QUẢN LÝ
16
きょうし
教師
Giáo viên
GIÁO SƯ
17
けいそく
計測
Đo lường
KẾ TRẮC
18
こうきゅう
高級
Cao cấp, hạng sang
CAO CẤP
19
さわる
触る
Sờ, chạm
XÚC
20
さんかく
三角
Hình tam giác
TAM GIÁC
21
しおくり
仕送り
Tiền chu cấp, tiền gửi về
SĨ TỐNG
22
しかく
四角
Hình vuông/tứ giác
TỨ GIÁC
23
しごと
仕事
Công việc
SĨ SỰ
24
じどう
児童
Trẻ em, nhi đồng
NHI ĐỒNG
25
しぼう
志望
Nguyện vọng, mong muốn
CHÍ VỌNG
26
じゅんじょ
順序
Thứ tự, trình tự
THUẬN TỰ
27
しよう
使用
Sử dụng
SỬ DỤNG
28
しょうにか
小児科
Khoa nhi
TIỂU NHI KHOA
29
しょきゅう
初級
Sơ cấp
SƠ CẤP
30
そくめん
側面
Mặt bên, khía cạnh
TRẮC DIỆN
31
そくりょう
測量
Đo đạc, khảo sát địa hình
TRẮC LƯỢNG
32
ちゅうきゅう
中級
Trung cấp
TRUNG CẤP