Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あたえる
与える
Cho, trao, gây ra
DỮ
2
あたたかい
暖かい
Ấm áp
NOÃN
3
あたためる
暖める
Làm ấm
NOÃN
4
あんじ
暗示
Ám chỉ, gợi ý
ÁM THỊ
5
うけつけ
受付
Quầy tiếp tân; tiếp nhận
THỤ PHÓ
6
おうだんほどう
横断歩道
Vạch sang đường, lối qua đường
HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO
7
おんだんか
温暖化
Sự ấm lên
ÔN NOÃN HÓA
8
かいがん
海岸
Bờ biển
HẢI NGẠN
9
かいてきな
快適な
Thoải mái, tiện nghi
KHOÁI THÍCH
10
かみぶくろ
紙袋
Túi giấy
CHỈ ĐẠI
11
きんえん
禁煙
Cấm hút thuốc
CẤM YÊN
12
きんし
禁止
Cấm, sự cấm
CẤM CHỈ
13
こうじ
工事
Công trình, thi công
CÔNG SỰ
14
こうふく
幸福
Hạnh phúc
HẠNH PHÚC
15
こころよい
快い
Dễ chịu, thoải mái
KHOÁI
16
さいじつ
祭日
Ngày lễ
TẾ NHẬT
17
しじ
指示
Chỉ thị, hướng dẫn
CHỈ THỊ
18
じっせき
実績
Thành tích thực tế, thành quả đạt được
THỰC TÍCH
19
しめす
示す
Chỉ ra, biểu thị, cho thấy
THỊ
20
じゅぎょう
授業
Giờ học, tiết học
THỤ NGHIỆP
21
じゅけん
受験
Dự thi
THỤ NGHIỆM
22
しゅざい
取材
Thu thập thông tin, tác nghiệp
THỦ TÀI
23
じゅしょう
受賞
Nhận giải, được trao thưởng
THỤ THƯỞNG
24
しゅとく
取得
Nhận được, đạt được, lấy được
THỦ ĐẮC
25
しゅみ
趣味
Sở thích
THÚ VỊ
26
じゅよしき
授与式
Lễ trao tặng
THỤ DỮ THỨC
27
せいせき
成績
Thành tích, kết quả học tập
THÀNH TÍCH
28
せきにん
責任
Trách nhiệm
TRÁCH NHIỆM
29
ぞうきん
雑巾
Khăn/giẻ lau
TẠP CÂN
30
だいじ
大事
Quan trọng; điều quan trọng
ĐẠI SỰ
31
たいわん
台湾
Đài Loan
ĐÀI LOAN
32
だんぼう
暖房
Hệ thống sưởi
NOÃN PHÒNG