Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あいじょう
愛情
Tình yêu; tình cảm
TÌNH ÁI
2
あたたかい
温かい
Ấm; ấm áp
ÔN
3
あたたまる
温まる
Ấm lên
ÔN
4
あたためる
温める
Làm ấm
ÔN
5
いちりゅう
一流
Hạng nhất; hàng đầu
NHẤT LƯU
6
いっぱんてき
一般的
Mang tính phổ biến; thông thường
NHẤT BẢN ĐÍCH
7
いとなむ
営む
Điều hành; kinh doanh
DOANH
8
うんえい
運営
Vận hành; quản lý
VẬN DOANH
9
えいぎょうちゅう
営業中
Đang mở cửa; đang kinh doanh
DOANH NGHIỆP TRUNG
10
えらぶ
選ぶ
Chọn; lựa chọn
TUYỂN
11
おれい
お礼
Lời cảm ơn; sự cảm tạ
LỄ
12
おんしつ
温室
Nhà kính
ÔN THẤT
13
おんせん
温泉
Suối nước nóng
ÔN TUYỀN
14
おんど
温度
Nhiệt độ
ÔN ĐỘ
15
おんわ
温和
Ôn hòa; hiền hòa
ÔN HÒA
16
かいけつ
解決
Giải quyết
GIẢI QUYẾT
17
かいしょう
解消
Giải tỏa; loại bỏ
GIẢI TIÊU
18
かいとう
解答
Câu trả lời; đáp án
GIẢI ĐÁP
19
かいほう
解放
Giải phóng; giải thoát
GIẢI PHÓNG
20
かえる
変える
Thay đổi
BIẾN
21
かかり
係り
Người phụ trách; bộ phận phụ trách
HỆ
22
かかりいん
係員
Nhân viên phụ trách
HỆ VIÊN
23
かかわる
関わる
Liên quan; dính líu
QUAN
24
かくじつ
確実
Chắc chắn; đáng tin cậy
XÁC THỰC
25
かくじつ
確実
Chắc chắn; đáng tin
XÁC THỰC
26
かくにん
確認
Xác nhận; kiểm tra
XÁC NHẬN
27
かくにん
確認
Xác nhận
XÁC NHẬN
28
かくりつ
確率
Xác suất
XÁC SUẤT
29
かわる
変わる
Thay đổi
BIẾN
30
かんかく
感覚
Cảm giác; cảm nhận
CẢM GIÁC
31
かんけい
関係
Quan hệ; liên quan
QUAN HỆ
32
かんけい
関係
Quan hệ; mối liên quan
QUAN HỆ