Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あみもの
編み物
Đồ đan, việc đan
BIÊN VẬT
2
あむ
編む
Đan, bện
BIÊN
3
えいえん
永遠
Vĩnh hằng, vĩnh viễn
VĨNH VIỄN
4
えいきゅう
永久
Vĩnh viễn, vĩnh cửu
VĨNH CỬU
5
えいじゅう
永住
Định cư lâu dài
VĨNH TRÚ
6
えほん
絵本
Sách tranh
HỘI BỔN
7
えんえい
遠泳
Bơi đường dài
VIỄN VỊNH
8
おちつく
落ち着く
Bình tĩnh, ổn định
LẠC TRỮ
9
おちる
落ちる
Rơi, rớt
LẠC
10
おとす
落とす
Làm rơi, làm mất
LẠC
11
およぐ
泳ぐ
Bơi
VỊNH
12
かいが
絵画
Hội họa, tranh
HỘI HỌA
13
かす
貸す
Cho mượn, cho thuê
THẢI
14
かんげい
歓迎
Hoan nghênh, chào đón
HOAN NGHÊNH
15
きかい
機械
Máy móc
CƠ GIỚI
16
きかい
器械
Thiết bị, dụng cụ
KHÍ GIỚI
17
ぎゃくに
逆に
Ngược lại, trái lại
NGHỊCH
18
きんいつ
均一
Đồng nhất, đồng đều
QUÂN NHẤT
19
けいぞく
継続
Tiếp tục, duy trì
KẾ TỤC
20
けんさ
検査
Kiểm tra, xét nghiệm
KIỂM TRA
21
こうざ
講座
Khóa học, lớp chuyên đề
GIẢNG TỌA
22
さからう
逆らう
Chống đối, chống lại
NGHỊCH
23
ざせき
座席
Chỗ ngồi, ghế ngồi
TỌA TỊCH
24
じゅしょう
受賞
Nhận giải, được trao giải
THỤ THƯỞNG
25
じょうか
浄化
Làm sạch, thanh lọc
TỊNH HÓA
26
しょうかい
紹介
Giới thiệu
THIỆU
27
しょうかいじょう
紹介状
Thư giới thiệu, giấy giới thiệu
THIỆU TRẠNG
28
しょうきん
賞金
Tiền thưởng
THƯỞNG KIM
29
しょうじょう
賞状
Bằng khen, giấy chứng nhận
THƯỞNG TRẠNG
30
しょうみきげん
賞味期限
Hạn sử dụng ngon nhất
THƯỞNG VỊ KỲ HẠN
31
しんろ
進路
Hướng đi, lộ trình; định hướng
TIẾN LỘ
32
すいえい
水泳
Bơi lội
THỦY VỊNH