01

Hiển thị · 112/112 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あいず
合図
Dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh
HỢP HIỆU
2
あいて
相手
Đối phương, người đối diện
TƯƠNG THỦ
3
あいて
相手
Đối phương, người cùng tương tác
TƯƠNG THỦ
4
あう
合う
Hợp, phù hợp, khớp
HỢP
5
うしなう
失う
Đánh mất
THẤT
6
おくれる
遅れる
Trễ, chậm, muộn
TRÌ
7
おそい
遅い
Chậm, muộn
TRÌ
8
おたく
お宅
Nhà của người khác
TRẠCH
9
かっこう
格好
Hình dáng, diện mạo, tư thế
CÁCH
10
かっせん
合戦
Trận chiến, giao tranh
HỢP CHIẾN
11
かつどう
活動
Hoạt động
HOẠT ĐỘNG
12
かっぱつ
活発
Sôi nổi, năng động
HOẠT BÁT
13
かつよう
活用
Tận dụng, vận dụng
HOẠT DỤNG
14
がめん
画面
Màn hình
HỌA DIỆN
15
かんきゃく
観客
Khán giả
QUAN KHÁCH
16
かんこう
観光
Du lịch tham quan
QUAN QUANG
17
かんこう
観光
Du lịch tham quan
QUAN QUANG
18
かんこうち
観光地
Điểm du lịch
QUAN QUANG ĐỊA
19
かんこうち
観光地
Địa điểm du lịch
QUAN QUANG ĐỊA
20
がんめん
顔面
Khuôn mặt, mặt
NHAN DIỆN
21
きたく
帰宅
Về nhà
QUY TRẠCH
22
きゅうりょう
給料
Tiền lương
CẤP LIỆU
23
くわえる
加える
Thêm vào
GIA
24
くわわる
加わる
Được thêm vào; tham gia
GIA
25
けしょう
化粧
Trang điểm
HÓA TRANG
26
けしょうしつ
化粧室
Phòng vệ sinh, phòng trang điểm
HÓA TRANG THẤT
27
けしょうひん
化粧品
Mỹ phẩm
HÓA TRANG PHẨM
28
げっきゅう
月給
Lương tháng
NGUYỆT CẤP
29
けっせき
欠席
Vắng mặt
KHUYẾT TỊCH
30
ごうかく
合格
Đỗ, đạt
HỢP CÁCH
31
ごうかく
合格
Đỗ, đạt
HỢP CÁCH
32
さんか
参加
Tham gia
THAM GIA