Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あせ
汗
HÃN
Mồ hôi
2
い
胃
VỊ
Dạ dày
3
いと
糸
MỊCH
sợi, chỉ
4
いわ
岩
NHAM
tảng đá
5
うし
牛
NGƯU
bò
6
うそ
うそ
—
Lời nói dối
7
うち
内
Bên trong
NỘI
8
うま
馬
MÃ
ngựa
9
えらい
偉い
VĨ
Giỏi; đáng nể
10
おく
奥
ÁO
Phía trong, sâu bên trong
11
おび
帯
ĐỚI
Dây đeo; obi
12
か
蚊
VĂN
muỗi
13
かがみ
鏡
KÍNH
gương
14
かみなり
雷
LÔI
sấm, sét
15
から
空
KHÔNG
Rỗng, không có gì
16
ぎん
銀
NGÂN
Bạc
17
くみ
組
TỔ
lớp, nhóm, tổ
18
げか
外科
NGOẠI KHOA
Ngoại khoa
19
こおり
氷
BĂNG
đá, băng
20
こし
腰
YÊU
Eo; lưng dưới
21
こな
粉
PHẤN
Bột
22
ころ
頃
QUẢNG
khoảng, vào lúc
23
さか
坂
PHẢN
Dốc
24
さけぶ
叫ぶ
KHIẾU
La hét, kêu lên
25
さる
猿
VIÊN
khỉ
26
しおからい
塩辛い
DIÊM TÂN
Mặn
27
しか
歯科
XỈ KHOA
Nha khoa
28
した
舌
THIỆT
Lưỡi
29
しめい
氏名
THỊ DANH
Họ tên
30
すがた
姿
TƯ
Dáng, bóng dáng
31
すな
砂
SA
Cát
32
すみ
隅
NGUNG
Góc