08

Hiển thị · 112/112 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あらわす
表す
Biểu thị, thể hiện
BIỂU
2
あらわす
現す
Bộc lộ, thể hiện
HIỆN
3
あらわれる
表れる
Được thể hiện, biểu hiện ra
BIỂU
4
あらわれる
現れる
Xuất hiện, hiện ra
HIỆN
5
いしき
意識
Ý thức, nhận thức
Ý THỨC
6
いっしょうけんめい
一生懸命
Hết sức, chăm chỉ
NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
7
いっぱい
一杯
Một cốc; đầy, một lần
NHẤT BÔI
8
いのち
Sinh mệnh, mạng sống
MỆNH
9
うんめい
運命
Vận mệnh, số phận
VẬN MỆNH
10
えんぎ
演技
Diễn xuất
DIỄN KỸ
11
えんぜつ
演説
Diễn thuyết, phát biểu
DIỄN THUYẾT
12
えんそう
演奏
Biểu diễn, chơi nhạc
DIỄN TẤU
13
おもて
BIỂU
Mặt trước, mặt phải
BIỂU
14
かいだん
階段
Cầu thang
GIAI ĐOẠN
15
かいひ
会費
Hội phí, phí thành viên
HỘI PHÍ
16
がくひ
学費
Học phí
HỌC PHÍ
17
かこ
過去
Quá khứ
QUÁ KHỨ
18
かのう
可能
Có thể, khả năng
KHẢ NĂNG
19
かんぱい
乾杯
Cạn chén, nâng ly
CAN BÔI
20
きえる
消える
Biến mất, tắt
TIÊU
21
きかい
機械
Máy móc
CƠ GIỚI
22
きかい
機会
Cơ hội, dịp
CƠ HỘI
23
きかん
機関
Cơ quan, tổ chức, cơ chế
CƠ QUAN
24
ぎじゅつ
技術
Kỹ thuật, công nghệ, kỹ năng
KỸ THUẬT
25
きのう
機能
Chức năng, tính năng
CƠ NĂNG
26
きのう
機能
Chức năng, tính năng
CƠ NĂNG
27
くだもの
果物
Hoa quả, trái cây
QUẢ VẬT
28
げいじゅつ
芸術
Nghệ thuật
NGHỆ THUẬT
29
げいのう
芸能
Nghệ thuật biểu diễn, giải trí
NGHỆ NĂNG
30
けしゴム
消しゴム
Cục tẩy
TIÊU
31
けす
消す
Xóa, tắt
TIÊU
32
けっか
結果
Kết quả
KẾT QUẢ