05

Hiển thị · 92/92 từ

Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あたる
当たる
Trúng; va vào; đúng
ĐƯƠNG
2
あつい
熱い
Nóng
NHIỆT
3
あてる
当てる
Đánh trúng; đoán đúng; áp vào
ĐƯƠNG
4
あらそう
争う
Tranh giành; tranh đấu
TRANH
5
いかり
怒り
Cơn giận
NỘ
6
いきぐるしい
息苦しい
Khó thở; ngột ngạt
TỨC KHỔ
7
うる
得る
Có thể; có được
ĐẮC
8
えがお
笑顔
Khuôn mặt tươi cười; nụ cười
TIẾU NHAN
9
える
得る
Có được; đạt được
ĐẮC
10
おう
負う
Mang; chịu; gánh
PHỤ
11
おこる
怒る
Tức giận
NỘ
12
おとく
お得
Có lợi; hời; tiết kiệm
ĐẮC
13
かいぎ
会議
Cuộc họp
HỘI NGHỊ
14
かいさん
解散
Giải tán; tan họp
GIẢI TÁN
15
かてい
家庭
Gia đình; hộ gia đình
GIA ĐÌNH
16
かなしい
悲しい
Buồn; đau buồn
BI
17
かなしみ
悲しみ
Nỗi buồn
BI
18
かねつ
加熱
Gia nhiệt; làm nóng
GIA NHIỆT
19
かまう
構う
Quan tâm; để ý; bận tâm
CẤU
20
かまえる
構える
Chuẩn bị; dựng; vào tư thế
CẤU
21
ぎゅうにゅう
牛乳
Sữa bò
NGƯU NHŨ
22
きょうそう
競争
Cạnh tranh
CẠNH TRANH
23
ぎろん
議論
Thảo luận; tranh luận
NGHỊ LUẬN
24
くるしい
苦しい
Khổ sở; khó khăn; đau đớn
KHỔ
25
くろう
苦労
Gian khổ; khó khăn
KHỔ LAO
26
けいざい
経済
Kinh tế
KINH TẾ
27
けっこう
結構
Khá; đủ rồi; được
KẾT CẤU
28
けっさい
決済
Thanh toán; quyết toán
QUYẾT TẾ
29
けんこう
健康
Sức khỏe; khỏe mạnh
KIỆN KHANG
30
こうさてん
交差点
Ngã tư; giao lộ
GIAO SOA ĐIỂM
31
こうせい
構成
Cấu thành; cấu trúc
CẤU THÀNH
32
こうぞう
構造
Cấu trúc; kết cấu
CẤU TẠO