Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
(えんぴつを)けずる
(えんぴつを)けずる
—
Gọt (bút chì)
2
(かいしゃが)つぶれる
(会社が)つぶれる
—
công ty phá sản
3
(かたが)こる
(肩が)こる
—
mỏi/cứng vai
4
(かみを)とかす
(髪を)とかす
PHÁT
chải (tóc)
5
(ひげを)そる
(ひげを)そる
—
cạo (râu)
6
あがる
上がる
THƯỢNG
Căng thẳng, hồi hộp, run sợ (trước đám đông)
7
あきらめる
諦める
—
từ bỏ, bỏ cuộc
8
あきる
飽きる
BÃO
Chán
9
あくび(する)
あくび(する)
—
ngáp
10
あげる
揚げる
DƯƠNG
Chiên, rán
11
あける
明ける
MINH
rạng sáng, bắt đầu, kết thúc
12
あける
空ける
KHÔNG
đục lỗ, để trống
13
あこがれる
憧れる
ĐỒNG
Ngưỡng mộ, khao khát
14
あじみ(する)
味見(する)
VỊ KIẾN
nếm thử
15
あじわう
味わう
VỊ
Thưởng thức
16
あずかる
預かる
DỰ
trông, giữ
17
あずける
預ける
DỰ
đi gửi (con cái, đồ đạc, thú cưng,…)
18
あせる
焦る
TIÊU
Cuống, rối trí, nôn nóng, sốt ruột
19
あそぶ
遊ぶ
DU
chơi
20
あたえる
与える
DỮ
Cho, cung cấp
21
あたる
当たる
ĐƯƠNG
trúng, trúng đích
22
あてる
当てる
ĐƯƠNG
trúng, đoán trúng
23
あばれる
暴れる
BẠO
nổi loạn, quậy phá
24
あふれる
溢れる
DẬT
Dâng đầy, tràn đầy
25
あまる
余る
DƯ
Thừa
26
あむ
編む
BIÊN
đan, dệt
27
あやまる
謝る
TẠ
Xin lỗi
28
あらそう
争う
TRANH
tranh giành, tranh chấp
29
あらわす
現す
HIỆN
xuất hiện, để lộ ra
30
あらわす
表す
BIỂU
thể hiện, bày tỏ (tình cảm, …)
31
あらわれる
現れる
HIỆN
xuất hiện
32
あれる
荒れる
HOANG
dữ dội, (biển) động, tan hoang