Đăng nhập để lưu trạng thái thuộc. Đăng nhập
#
Kanji
Âm Hán Việt
Nghĩa
Thuộc
1
あさい
浅い
Nông, cạn
THIỂN
2
いどう
移動
Di chuyển
DI ĐỘNG
3
いのる
祈る
Cầu nguyện, mong
KỲ
4
うつす
移す
Chuyển, di chuyển; truyền
DI
5
うつる
移る
Chuyển, di chuyển; lây
DI
6
おおがた
大型
Cỡ lớn, loại lớn
ĐẠI HÌNH
7
おたがいに
お互いに
Lẫn nhau, với nhau
HỖ
8
かくへいき
核兵器
Vũ khí hạt nhân
HẠCH BINH KHÍ
9
かくりつ
確率
Xác suất, khả năng xảy ra
XÁC SUẤT
10
きがん
祈願
Cầu nguyện, cầu mong
KỲ NGUYỆN
11
きく
効く
Có tác dụng, hiệu nghiệm
HIỆU
12
きのう
昨日
Hôm qua
TẠC NHẬT
13
きまつ
期末
Cuối kỳ
KỲ MẠT
14
きょぜつ
拒絶
Cự tuyệt, từ chối
CỰ TUYỆT
15
けつえきがた
血液型
Nhóm máu
HUYẾT DỊCH HÌNH
16
けっせき
欠席
Vắng mặt
KHIẾM TỊCH
17
けってん
欠点
Khuyết điểm, nhược điểm
KHIẾM ĐIỂM
18
げつまつ
月末
Cuối tháng
NGUYỆT MẠT
19
こうか
効果
Hiệu quả, tác dụng
HIỆU QUẢ
20
こうぞう
構造
Cấu trúc, cấu tạo
CẤU TẠO
21
こうりつ
効率
Hiệu suất, hiệu quả
HIỆU SUẤT
22
こうりょく
効力
Hiệu lực
HIỆU LỰC
23
こがた
小型
Cỡ nhỏ, loại nhỏ
TIỂU HÌNH
24
さくねん
昨年
Năm ngoái
TẠC NIÊN
25
さくばん
昨晩
Tối qua
TẠC VÃN
26
じゅうたい
渋滞
Tắc đường, ùn tắc
SÁP TRỆ
27
しゅうまつ
週末
Cuối tuần
CHU MẠT
28
しょうかい
紹介
Giới thiệu
THIỆU
29
すえっこ
末っ子
Con út
MẠT TỬ
30
せいぞう
製造
Sản xuất, chế tạo
CHẾ TẠO
31
ぜったい
絶対
Tuyệt đối, nhất định
TUYỆT ĐỐI
32
ぜつめつ
絶滅
Tuyệt chủng, diệt vong
TUYỆT DIỆT