Hiển thị · 115/115 mẫu
~始める
Bắt đầu ~
~続ける
Tiếp tục / Liên tục ~
~かける
Đang ~ dở / Suýt ~ Đang làm dở, chưa hoàn thành, sắp xảy ra
~終わる
~ xong / Kết thúc ~
~きる
Làm ~ hết / ~ vô cùng
~たて
Vừa mới ~ làm xong, còn mới
~あげる
Làm V xong / Hoàn thành V
~出す
Đột nhiên ~
~直す
Làm lại ~
~そう (Nghe nói)
Nghe nói ~
~そう (Trông có vẻ)
Trông có vẻ ~ / Sắp ~
~らしい
Ra dáng ~ / Hình như ~
~よう / ~みたい
Hình như / Giống như ~
~かのように
Cứ như thể là ~
~Vよう とする
Định làm ~ / Sắp ~
~ことにする
Quyết định làm ~
~ことになる
Được quyết định ~
~ということだ
Nghe nói là ~
~間(は)
Trong lúc / Trong suốt ~
~間に
Trong lúc / Trong khi ~
~うちに
Tranh thủ lúc ~
~最中に
Đúng lúc đang ~
~て以来
Kể từ khi ~
~反面
Trái lại / Mặt khác ~
~たびに
Cứ mỗi lần ~
~のではないだろうか
Chẳng phải là ~ hay sao
~おかげで
Nhờ có ~
~せいで
Tại vì / Chỉ vì ~
~ことから
Bởi vì / Do nguyên nhân ~
~からこそ
Chính vì ~
~ことは~が
Có... thì có nhưng ~
~Vば + よかった
Giá mà / Biết thế ~
~といい / ~ばいい
Ước gì / Giá mà ~
~によって
Bằng / Do / Tùy vào ~
~に関して
Về / Liên quan đến ~
~に対して
Đối với / Trái ngược với ~
~にとって
Đối với (dưới góc nhìn của) ~
~として
Với tư cách / Nhãn hiệu ~
~に比べて
So với ~
~において
Tại / Ở / Trong ~
~にわたって
Trong suốt / Trên toàn ~
~わけだ
Thảo nào / Thế nên là ~
~はずだ
Chắc chắn là ~
~わけがない
Chắc chắn không ~
~わけではない
Không hẳn là ~
~わけにはいかない
Không thể / Đành phải ~
~からといって
Dẫu nói là ~
~とは限らない
Chưa chắc là ~
~に限る
~ là tốt nhất
~ばかりだ (Toàn là)
Chỉ toàn ~
~ばかりだ (Xu hướng)
Ngày càng ~
~ばかりではなく
Không chỉ... mà còn
~だらけ
Chỉ toàn là ~ (tiêu cực)
~まま
Cứ để nguyên ~
~っぱなし
Cứ để nguyên (vô ý)
~ごとに
Cứ mỗi ~
~おきに
Cứ cách ~
~から~にかけて
Từ ~ đến ~
~てからでなければ
Nếu không... thì không
~てほしい
Muốn ai đó làm ~
~させられる
Bị bắt làm ~
~させてほしい
Cho phép tôi làm ~
~向き
Phù hợp với ~
~向け
Dành riêng cho ~
~ぬき
Không có / Bỏ N
~ほど (Xấp xỉ / Mức độ / Càng)
Khoảng / Đến mức / Càng...
~ほど~ない
Không... bằng ~
~ほど~はない
Không gì... bằng ~
~くらいなら
Thà... còn hơn ~
~ところだった
Suýt chút nữa ~
~ところ(に/へ/を)
Đúng lúc ~
~なんか / ~なんて
Như là / Cái thứ ~
~てしかたがない
~ không chịu nổi
~てくる
Tiến lại / Đã và đang / Xuất hiện
~ていく
Tiến xa / Tiếp tục / Biến mất
~といっても
Dù nói là ~
~とは / ~というのは
Có nghĩa là ~
~というより
Đúng hơn là ~
~というと / ~といえば
Nhắc đến ~ là nghĩ ngay
~かと思った
Cứ tưởng là ~
~しかない
Chỉ còn cách ~
~に過ぎない
Chỉ là ~
~ものだ
Thường hay ~ (quá khứ)
~ものだから
Tại vì ~ (biện minh)
~ものか
Tuyệt đối không ~
~を中心に(して)
Chủ yếu là ~
~を通して / ~を通じて
Thông qua / Trong suốt ~
~につれて
Càng... càng...
~に従って
Tuân theo / Càng... càng...
~に基づいて
Dựa trên ~
~一方(で)
Mặt khác / Ngày càng ~
~ついでに
Nhân tiện ~
~代わりに
Đổi lại / Thay cho ~
~べきだ
Nên / Phải ~
~がち
Thường hay ~ (tiêu cực)
~がる
Tỏ ra / Mong muốn (ngôi 3)
~くせに
Thế mà / Vậy mà (bực tức)
~うえ(に)
Hơn nữa / Không những... mà còn
~ふりをする
Giả vờ như ~
~めったにない
Hiếm khi ~
~たりして
Không chừng / Có lẽ ~
~って
Thấy bảo / Là / Thì (văn nói)
~たって / ~だって
Cho dù ~
~っけ
~ ấy nhỉ? / ~ à?
~っこない
~ずにはいられない
Không thể không ~
~ぎみ
Cảm giác hơi ~
~っぽい
Cứ như / Hay / Nhiều ~
~はもちろん
N1 là đương nhiên, N2 cũng ~
~かねる / ~かねない
Khó có thể / Có thể (xấu)
~には
Để mà ~
~なら
Nếu ~ (lời khuyên)
~たとたん
Vừa mới... thì ngay lập tức
~たつもりで
Coi như là đã ~
敬語 (Keigo)
Kính ngữ (Tôn kính, Khiêm nhường, Lịch sự)